Archive for mars 2006

Abréviations vietnamiennes

mars 3, 2006

TP: Thành Phố désigne la ville. ex: TP Hà Nội, la ville de Hanoi. TP Hồ Chí Minh (TPHCM), Ho Chi Minh Ville

HCM: Ho Chi Minh Ville

UBND: Uỷ Ban Nhân Dân. ex: UBND Quận Một HCM, du 1er arrondissement d’Ho Chi Minh ville.

ĐT: Diện Thoại, désigne le téléphone. Số DT: Số Điện Thoại, le numéro de téléphone

HDND: Hội Đồng Nhân Dân, le comité populaire

NXB: Nhà Xuất Bản, la maison d’Edition

Hang san xuatCTY: Công Ty, désigne l’entreprise, la société

Hãng SX: Hãng Sản Xuất, la marque (de production)

CSGT: Cảnh Sát Giao Thông, la police de la circulation

CSGT

Publicités